|
Ngô Nam Phương
|
Hưng Yên |
Hưng Yên |
Nam 14-16 44-47kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Hoàng Hải
|
Hưng Yên |
Hưng Yên |
Nam 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Vũ Quang Minh
|
Hưng Yên |
Hưng Yên |
Nam 14-16 68-71kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Diệu Linh
|
Hưng Yên |
Hưng Yên |
Nữ 14-16 68-71kg Kun Khmer |
|
Bùi Thị Kim Vân
|
Hưng Yên |
Hưng Yên |
Nữ 14-16 56-59kg Kun Khmer |
|
Lê Trần Hoàng Phong
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nam 17-18 -45kg Kun Khmer |
|
Hồ Diên Đạt
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nam 17-18 51-54kg Kun Khmer |
|
Lê Hoài Nam
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nam 17-18 54-57kg Kun Khmer |
|
Võ Hoàng Linh
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nam 17-18 60-63.5kg Kun Khmer |
|
Đoàn Mạnh Hòa
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nam 17-18 63.5-67kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Phạm Tấn Đạt
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nam 17-18 67-70kg Kun Khmer |
|
Võ Thị Kim Duyên
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nữ 17-18 45-48kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Thị Tường
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nữ 17-18 48-51kg Kun Khmer |
|
Hứa Nguyễn Anh Thư
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nữ 17-18 51-54kg Kun Khmer |
|
Lê Thị Thùy Linh
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nữ 17-18 54-57kg Kun Khmer |
|
Võ Nguyên Như Mộng
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nữ 14-16 40-43kg Kun Khmer |
|
Huỳnh Ngọc Thảo Vy
|
An Giang |
An Giang |
Nữ 14-16 44-47kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Hoàng Bảo Ngọc
|
An Giang |
An Giang |
Nữ 14-16 40-43kg Kun Khmer |
|
Di Khánh Ngọc
|
An Giang |
An Giang |
Nữ 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Phan Thị Hồng Liên
|
An Giang |
An Giang |
Nữ 17-18 48-51kg Kun Khmer |
|
Trần Quốc Minh
|
An Giang |
An Giang |
Nam 17-18 48-51kg Kun Khmer |
|
Lê Nhất Nguyên
|
An Giang |
An Giang |
Nam 17-18 +80kg Kun Khmer |
|
Đào Xuân Tuấn Kiệt
|
Gia Lai |
- |
Nam 14-16 -40kg Kun Khmer |
|
Lê Hoài An
|
Gia Lai |
- |
Nam 14-16 40-43kg Kun Khmer |
|
Lê Văn Thành Danh
|
Gia Lai |
- |
Nam 14-16 44-47kg Kun Khmer |
|
Võ Tuấn Kiệt
|
Gia Lai |
- |
Nam 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Thành Long
|
Gia Lai |
- |
Nam 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Bùi Quang Công Triều
|
Gia Lai |
- |
Nam 14-16 56-59kg Kun Khmer |
|
Đinh Ngọc Tây
|
Gia Lai |
- |
Nam 14-16 60-63kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Đình Bảo Khang
|
Gia Lai |
- |
Nam 14-16 64-67kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Lê Gia Minh
|
Gia Lai |
- |
Nam 14-16 68-71kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Bạch Phương Nhi
|
Gia Lai |
- |
Nữ 14-16 44-47kg Kun Khmer |
|
Lê Thị Xuân Trúc
|
Gia Lai |
- |
Nữ 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Phạm Ngọc Quỳnh
|
Gia Lai |
- |
Nữ 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Vũ Đào Hoài Anh
|
Gia Lai |
- |
Nữ 14-16 56-59kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Xuân Tuấn Long
|
Gia Lai |
- |
Nam 17-18 -45kg Kun Khmer |
|
Hoàng Trọng Vỹ
|
Gia Lai |
- |
Nam 17-18 48-51kg Kun Khmer |
|
Đặng Bảo Nam
|
Gia Lai |
- |
Nam 17-18 54-57kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Tiến Dũng
|
Gia Lai |
- |
Nam 17-18 51-54kg Kun Khmer |
|
Đặng Văn Đô
|
Gia Lai |
- |
Nam 17-18 67-70kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Thành Trung
|
Gia Lai |
- |
Nam 17-18 63.5-67kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Trương Quốc Tuấn
|
Gia Lai |
- |
Nam 17-18 +80kg Kun Khmer |
|
Đỗ Ngọc Anh
|
Gia Lai |
- |
Nữ 17-18 -45kg Kun Khmer |
|
Trần Nguyễn Bảo Ngọc
|
Gia Lai |
- |
Nữ 17-18 48-51kg Kun Khmer |
|
Phạm Khôi Nguyên
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 14-16 -40kg Kun Khmer |
|
Bùi Hải Minh
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 14-16 44-47kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Phát Thiện
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Hải Đăng
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Thạch Luyện
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 14-16 56-59kg Kun Khmer |
|
Lữ Minh Hiếu
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 14-16 60-63kg Kun Khmer |
|
Hồ Minh Vương
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 14-16 64-67kg Kun Khmer |
|
Trịnh Thanh Vị
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 14-16 68-71kg Kun Khmer |
|
Hoàng Thị Mỹ Tâm
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nữ 14-16 -40kg Kun Khmer |
|
Phạm Đình Khánh Thi
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nữ 14-16 40-43kg Kun Khmer |
|
Trần Hoàng Bảo Nhi
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nữ 14-16 44-47kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Ngọc Hoài Thương
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nữ 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Hồ Thanh Duy
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 17-18 -45kg Kun Khmer |
|
Hùynh Tấn An
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 17-18 45-48kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Xuân An Duy
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 17-18 51-54kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Gia Hưng
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 17-18 67-70kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Minh Đạt
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 17-18 +80kg Kun Khmer |
|
Phan Nguyễn Trọng Khánh
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nam 17-18 70-73kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Cao Bảo Vy
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nữ 17-18 45-48kg Kun Khmer |
|
Phạm Lê Tú Uyên
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nữ 17-18 70-73kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Thị Minh Thư
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nữ 17-18 54-57kg Kun Khmer |
|
Thái Hà Bảo Anh
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
Nữ 17-18 51-54kg Kun Khmer |
|
Dương Hà Mỹ Duyên
|
Thái Nguyên |
- |
Nữ 14-16 -40kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Hà Anh
|
Thái Nguyên |
- |
Nữ 14-16 56-59kg Kun Khmer |
|
Ma Thành Lực
|
Thái Nguyên |
- |
Nam 17-18 63.5-67kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Mạnh Hoàn
|
Thái Nguyên |
- |
Nam 17-18 67-70kg Kun Khmer |
|
Phạm Hoàng Hạo
|
Thái Nguyên |
- |
Nam 17-18 70-73kg Kun Khmer |
|
Trần Hoài Nam
|
Thái Nguyên |
- |
Nam 17-18 -80kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Tuyết Phượng Chi
|
Thái Nguyên |
- |
Nữ 17-18 -45kg Kun Khmer |
|
Hoàng Thu Thủy
|
Thái Nguyên |
- |
Nữ 17-18 60-63.5kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Thị Yến Nhi
|
Thái Nguyên |
- |
Nữ 17-18 63.5-67kg Kun Khmer |
|
Nông Thúy Hằng
|
Thái Nguyên |
- |
Nữ 17-18 67-70kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Đăng Mạnh
|
Thanh Hóa |
- |
Nam 17-18 54-57kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Khắc Hoàng
|
Thanh Hóa |
- |
Nam 17-18 57-60kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Chí Đạt
|
Thanh Hóa |
- |
Nam 17-18 60-63.5kg Kun Khmer |
|
Đặng Vũ Phong
|
Thanh Hóa |
- |
Nam 17-18 63.5-67kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Anh Quân
|
Thanh Hóa |
- |
Nam 14-16 40-43kg Kun Khmer |
|
Hà Đình Tường
|
Thanh Hóa |
- |
Nam 14-16 44-47kg Kun Khmer |
|
Phạm Hải Đăng
|
Thanh Hóa |
- |
Nam 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Lê Kỳ Anh Lâm
|
Thanh Hóa |
- |
Nam 14-16 56-59kg Kun Khmer |
|
Lường Trung Hiếu
|
Thanh Hóa |
- |
Nam 14-16 64-67kg Kun Khmer |
|
Hoàng Ngân Hà
|
Thanh Hóa |
- |
Nữ 14-16 44-47kg Kun Khmer |
|
Đỗ Thị Trà Giang
|
Thanh Hóa |
- |
Nữ 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Thị Thùy Linh
|
Thanh Hóa |
- |
Nữ 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Trương Thị Quỳnh Vy
|
Thanh Hóa |
- |
Nữ 14-16 56-59kg Kun Khmer |
|
Lê Bình Minh
|
Thanh Hóa |
- |
Nữ 14-16 60-63kg Kun Khmer |
|
Trịnh Thị Mai
|
Thanh Hóa |
- |
Nữ 14-16 64-67kg Kun Khmer |
|
Đinh Văn Bin
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 14-16 40-43kg Kun Khmer |
|
Đinh Hoàn Thiên Quốc
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 14-16 44-47kg Kun Khmer |
|
Đinh Văn Đại
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Nguyễn An Khang
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Đinh Thao
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 14-16 56-59kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Tuấn Phong
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 14-16 60-63kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Thị Khánh Linh
|
Quảng Ngãi |
- |
Nữ 14-16 40-43kg Kun Khmer |
|
Võ Lê Kim Phượng
|
Quảng Ngãi |
- |
Nữ 14-16 64-67kg Kun Khmer |
|
Đinh Ru Bên
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 17-18 51-54kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Quốc Việt
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 17-18 57-60kg Kun Khmer |
|
Võ Việt Hưng
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 17-18 +80kg Kun Khmer |
|
Đinh Công Minh
|
Đà Nẵng |
- |
Nam 17-18 45-48kg Kun Khmer |
|
Ating Quốc
|
Đà Nẵng |
- |
Nam 17-18 48-51kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Văn Trường Sơn
|
Đà Nẵng |
- |
Nam 17-18 51-54kg Kun Khmer |
|
Đinh Văn Săn
|
Đà Nẵng |
- |
Nam 17-18 57-60kg Kun Khmer |
|
Trần Ngọc Giang
|
Đà Nẵng |
- |
Nam 17-18 54-57kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Trương Trường Giang
|
Đà Nẵng |
- |
Nam 17-18 60-63.5kg Kun Khmer |
|
Trần Đình Nhân
|
Đà Nẵng |
- |
Nam 17-18 -80kg Kun Khmer |
|
Bùi Phạm Thảo Nguyên
|
Đà Nẵng |
- |
Nữ 17-18 54-57kg Kun Khmer |
|
Phạm Thị Minh Phúc
|
Đà Nẵng |
- |
Nữ 17-18 57-60kg Kun Khmer |
|
Trần Khánh Băng
|
Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
Nữ 17-18 51-54kg Kun Khmer |
|
Phan Minh Gia Bảo
|
Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
Nam 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Hoàng Hiếu
|
Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
Nam 14-16 60-63kg Kun Khmer |
|
Tô Đặng Minh Đan
|
Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
Nữ 14-16 -40kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Bảo Toàn
|
Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
Nam 17-18 60-63.5kg Kun Khmer |
|
Lê Thị Nhã Trân
|
Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
Nữ 17-18 70-73kg Kun Khmer |
|
Khấu Nguyễn Anh Thư
|
Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
Nữ 17-18 57-60kg Kun Khmer |
|
Lê Trần Huỳnh Trâm
|
Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
Nữ 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Võ Đăng Khoa
|
Tây Ninh |
Tây Ninh |
Nam 17-18 57-60kg Kun Khmer |
|
Hồ Đắc Diễn
|
Gia Lai |
- |
Nam 17-18 57-60kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Tiến Thành
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nam 14-16 56-59kg Kun Khmer |
|
Phan Bá Phúc
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nam 17-18 63.5-67kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Phạm Ý Lâm
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nữ 14-16 64-67kg Kun Khmer |
|
Phạm Thế Quân
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nam 14-16 64-67kg Kun Khmer |
|
Lê Duy Hưng
|
Thành phố Đồng Nai |
Đồng Nai |
Nam 14-16 -40kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Ngọc Minh
|
Thành phố Đồng Nai |
Đồng Nai |
Nam 14-16 68-71kg Kun Khmer |
|
Lê Nguyễn Trâm Anh
|
Thành phố Đồng Nai |
Đồng Nai |
Nữ 14-16 60-63kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Thuận Phát
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nam 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Phạm Hoàng Kim
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nam 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Lại Nguyễn Gia Hưng
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nam 14-16 60-63kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Hoàng Khánh Băng
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nữ 17-18 -80kg Kun Khmer |
|
Hồ Lê Trâm Anh
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nữ 17-18 +80kg Kun Khmer |
|
Trần Nguyễn Anh Minh
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 14-16 -40kg Kun Khmer |
|
Trần Quốc Bảo
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 14-16 40-43kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Trung Tín
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 14-16 44-47kg Kun Khmer |
|
Đặng Duy Nam
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Minh Trí
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 14-16 52-55kg Kun Khmer |
|
Vũ Huy Dũng
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 14-16 56-59kg Kun Khmer |
|
Đinh Chí Thiện
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 14-16 60-63kg Kun Khmer |
|
La Thành Tôn
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 14-16 64-67kg Kun Khmer |
|
Phạm Xuân Khôi
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 14-16 68-71kg Kun Khmer |
|
Phạm Hoàng Thảo My
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 14-16 -40kg Kun Khmer |
|
Đinh Thị Thát
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 14-16 60-63kg Kun Khmer |
|
Tống Thị Bích Trâm
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 14-16 68-71kg Kun Khmer |
|
Trương Đình Vàng
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 45-48kg Kun Khmer |
|
Đinh Văn Vang
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 51-54kg Kun Khmer |
|
Võ Hoàng Hoà
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 48-51kg Kun Khmer |
|
Trần Quốc Đạt
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 54-57kg Kun Khmer |
|
Hồ Thế Long Nhật
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 57-60kg Kun Khmer |
|
Trần Trung Nghĩa
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 60-63.5kg Kun Khmer |
|
Bùi Mạnh Dũng
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 63.5-67kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Tấn Đạt
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 67-70kg Kun Khmer |
|
Lê Viết Huy Thông
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 70-73kg Kun Khmer |
|
Kiều Đình Sơn
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 -80kg Kun Khmer |
|
Đinh Thanh Danh
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 +80kg Kun Khmer |
|
Đinh Thị Y Bi
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 17-18 -45kg Kun Khmer |
|
Đinh Thị Duy Quế
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 17-18 45-48kg Kun Khmer |
|
Đinh Thị Dô Ên
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 17-18 57-60kg Kun Khmer |
|
Đặng Thị Ngọc
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 17-18 60-63.5kg Kun Khmer |
|
Trần Trâm Anh
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 17-18 63.5-67kg Kun Khmer |
|
Đinh Thị Y Dong
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 17-18 70-73kg Kun Khmer |
|
Trương Thị Ngọc Phụng
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 17-18 67-70kg Kun Khmer |
|
Phùng Thị Hồng Ánh
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 17-18 -80kg Kun Khmer |
|
Trương Nhã Phương
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 17-18 +80kg Kun Khmer |
|
Đinh Thiên Đức
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nam 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Phan Phương Ngọc
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nữ 14-16 60-63kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Trần Ý Lợi
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nữ 14-16 68-71kg Kun Khmer |
|
Bùi Đặng Hà Bình
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nam 17-18 48-51kg Kun Khmer |
|
Dương Đình Nhẫn Hòa
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nam 17-18 51-54kg Kun Khmer |
|
Đinh Quốc Việt
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nam 17-18 54-57kg Kun Khmer |
|
Đinh Thị Su My
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nữ 17-18 60-63.5kg Kun Khmer |
|
Đinh Thị Kim Thuy
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nữ 17-18 63.5-67kg Kun Khmer |
|
Phạm Trịnh Phương Vy
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nữ 17-18 67-70kg Kun Khmer |
|
Phạm Anh Thư
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nữ 17-18 -80kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Thị Quế Trâm
|
Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
Nữ 17-18 +80kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Khang Di
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nam 17-18 -45kg Kun Khmer |
|
Đinh Nguyễn Khánh Hà
|
Cần Thơ |
Cần Thơ |
Nữ 14-16 48-51kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Mai Bách
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nam 14-16 -40kg Kun Khmer |
|
Nguyễn Tấn Truyền
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 17-18 70-73kg Kun Khmer |
|
Võ Hùng Bảo Nguyên
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 14-16 64-67kg Kun Khmer |
|
Hồ Cao Phong
|
Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
Nam 14-16 40-43kg Kun Khmer |
|
Trần Quang Trường
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 17-18 45-48kg Kun Khmer |
|
Hồ Nguyễn Thanh Hằng
|
Quảng Ngãi |
- |
Nữ 14-16 68-71kg Kun Khmer |
|
Cao Quốc Bảo
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 17-18 -80kg Kun Khmer |
|
Bùi Trương Minh Khoa
|
Quảng Ngãi |
- |
Nam 17-18 67-70kg Kun Khmer |